GetJuicy Health Bar
Thông tin dinh dưỡng

Trong các món đặc trưng có gì

Năng lượng, chất đạm, chất béo, carbohydrate, đường, chất xơ và natri của các loại nước ép, sinh tố và shot đặc trưng, cùng thành phần của từng món. Nước ép một loại chưa có ở đây.

Đây là số liệu ước tính

Chúng mình cộng từng nguyên liệu trong công thức. Riêng shot và Juicy Pop dùng số liệu của quán.

Đường là toàn bộ lượng đường trong đồ uống. Các loại shot, Juicy Pops Orange và Juicy Pops Purple có mật ong.

Điểm nhanh

Lấy từ các bảng bên dưới, theo cỡ nhỏ nhất của từng món. Là số ước tính, như mọi số trên trang này. Chọn một dòng để đến món đó.

Nước ép

Chai 360ml là hai phần.

Sắp xếp theoĐã sắp xếp theo Thứ tự thực đơn
Good Morning Da Nang!

Good Morning Da Nang!

Dứa, cà rốt, quất, gừng và nghệ.

Good Morning Da Nang!
Cỡ360ml1L
Năng lượng (kcal)183510
Chất đạm2,5 g6,9 g
Chất béo0,6 g1,6 g
Carbohydrate43,6 g121,3 g
Đường27,6 g76,7 g
Chất xơ2,1 g6,0 g
Natri114 mg316 mg
Năng lượng mỗi phần (kcal)92
Đường mỗi phần13,8 g
It's Giving Guava

It's Giving Guava

Ổi, dứa, táo, bạc hà và dừa.

It's Giving Guava
Cỡ360ml1L
Năng lượng (kcal)262728
Chất đạm6,6 g18,4 g
Chất béo2,3 g6,3 g
Carbohydrate61,1 g170,0 g
Đường40,8 g113,3 g
Chất xơ3,3 g9,1 g
Natri27 mg76 mg
Năng lượng mỗi phần (kcal)131
Đường mỗi phần20,4 g
I'm in Love with the Coco

I'm in Love with the Coco

Dừa, dưa leo, cần tây, cải bó xôi, bạc hà, chanh xanh và muối Himalaya.

I'm in Love with the Coco
Cỡ360ml1L
Năng lượng (kcal)81224
Chất đạm2,8 g7,8 g
Chất béo0,4 g1,2 g
Carbohydrate18,7 g52,0 g
Đường11,6 g32,3 g
Chất xơ0,5 g1,4 g
Natri376 mg1.046 mg
Năng lượng mỗi phần (kcal)40
Đường mỗi phần5,8 g
Watermelon Suga High

Watermelon Suga High

Dưa hấu, thanh long ruột đỏ và bạc hà.

Watermelon Suga High
Cỡ360ml1L
Năng lượng (kcal)194539
Chất đạm3,6 g10,0 g
Chất béo1,0 g2,6 g
Carbohydrate46,7 g129,8 g
Đường36,4 g101,3 g
Chất xơ1,2 g3,4 g
Natri13 mg36 mg
Năng lượng mỗi phần (kcal)97
Đường mỗi phần18,2 g
Beet Drop

Beet Drop

Củ dền, cà rốt, táo và chanh xanh.

Beet Drop
Cỡ360ml1L
Năng lượng (kcal)303843
Chất đạm5,2 g14,5 g
Chất béo1,4 g3,9 g
Carbohydrate74,4 g206,7 g
Đường46,2 g128,5 g
Chất xơ3,8 g10,5 g
Natri316 mg880 mg
Năng lượng mỗi phần (kcal)152
Đường mỗi phần23,1 g

Juicy Pops

Thức uống bù nước từ nước dừa và hạt é. Mỗi chai 360ml.

Sắp xếp theoĐã sắp xếp theo Thứ tự thực đơn
Juicy Pops Pink

Juicy Pops Pink

Nước dừa, hạt é và chanh xanh.

Juicy Pops Pink
Cỡ360ml
Năng lượng (kcal)89
Chất đạm2,6 g
Chất béo1,9 g
Carbohydrate16,3 g
Đường7,4 g
Chất xơ1,9 g
Natri79 mg
Juicy Pops Blue

Juicy Pops Blue

Nước dừa, dứa, chanh xanh, hạt é và tảo xoắn xanh lam.

Juicy Pops Blue
Cỡ360ml
Năng lượng (kcal)130
Chất đạm3,0 g
Chất béo2,0 g
Carbohydrate27,0 g
Đường17,0 g
Chất xơ3,0 g
Natri80 mg
Juicy Pops Orange

Juicy Pops Orange

Nước dừa, dứa, chanh dây, hạt é và mật ong.

Juicy Pops Orange
Cỡ360ml
Năng lượng (kcal)155
Chất đạm3,0 g
Chất béo2,0 g
Carbohydrate34,0 g
Đường22,0 g
Chất xơ5,0 g
Natri80 mg
Juicy Pops Green

Juicy Pops Green

Nước dừa, dưa leo, táo xanh, bạc hà, hạt é và muối Himalaya.

Juicy Pops Green
Cỡ360ml
Năng lượng (kcal)120
Chất đạm3,0 g
Chất béo2,0 g
Carbohydrate24,0 g
Đường15,0 g
Chất xơ3,0 g
Natri220 mg
Juicy Pops Purple

Juicy Pops Purple

Nước dừa, hoa đậu biếc, hạt é, chanh xanh và mật ong.

Juicy Pops Purple
Cỡ360ml
Năng lượng (kcal)120
Chất đạm3,0 g
Chất béo2,0 g
Carbohydrate25,0 g
Đường16,0 g
Chất xơ2,0 g
Natri90 mg

Sinh tố

Mỗi ly là một phần.

Sắp xếp theoĐã sắp xếp theo Thứ tự thực đơn
Recover

Recover

Dâu tây, chuối, thanh long ruột đỏ, sữa chua không đường, sữa đậu nành và protein.

Recover
Cỡ480ml650ml
Năng lượng (kcal)200301
Chất đạm12,4 g18,6 g
Chất béo2,4 g3,7 g
Carbohydrate34,7 g52,0 g
Đường20,4 g30,6 g
Chất xơ3,9 g5,8 g
Natri87 mg130 mg
Energy

Energy

Xoài, dừa, chuối, chà là, sữa chua không đường, nước cốt dừa và protein.

Energy
Cỡ480ml650ml
Năng lượng (kcal)434651
Chất đạm13,5 g20,2 g
Chất béo21,9 g32,9 g
Carbohydrate52,5 g78,8 g
Đường35,8 g53,6 g
Chất xơ8,6 g12,9 g
Natri103 mg155 mg
Lean

Lean

Việt quất, dâu tằm, chuối, sữa chua không đường, protein và hạt chia.

Lean
Cỡ480ml650ml
Năng lượng (kcal)289433
Chất đạm15,6 g23,4 g
Chất béo7,2 g10,7 g
Carbohydrate45,2 g67,7 g
Đường24,3 g36,4 g
Chất xơ8,6 g13,0 g
Natri102 mg153 mg
Balance

Balance

Xoài, cải bó xôi, chuối, sữa chua không đường, sữa đậu nành và chùm ngây.

Balance
Cỡ480ml650ml
Năng lượng (kcal)251377
Chất đạm16,0 g24,0 g
Chất béo4,1 g6,2 g
Carbohydrate42,2 g63,3 g
Đường26,5 g39,7 g
Chất xơ5,1 g7,7 g
Natri153 mg229 mg
Power

Power

Bơ, chuối, bơ đậu phộng, sữa chua không đường, sữa hạnh nhân, protein, maca và quế.

Power
Cỡ480ml650ml
Năng lượng (kcal)363544
Chất đạm16,2 g24,3 g
Chất béo17,6 g26,3 g
Carbohydrate41,5 g62,3 g
Đường18,0 g27,0 g
Chất xơ7,6 g11,4 g
Natri193 mg290 mg

Shot

Mỗi chai 60ml.

Sắp xếp theoĐã sắp xếp theo Thứ tự thực đơn
Spice Spice Baby

Spice Spice Baby

Gừng, dứa, chanh xanh và mật ong.

Shot gừng

Spice Spice Baby
Cỡ60ml
Năng lượng (kcal)66
Chất đạm0,8 g
Chất béo0,3 g
Carbohydrate17,6 g
Đường10,8 g
Chất xơchưa có số liệu
Natrichưa có số liệu
Gold Digger

Gold Digger

Nghệ, cam, chanh xanh, mật ong và tiêu đen.

Shot nghệ

Gold Digger
Cỡ60ml
Năng lượng (kcal)119
Chất đạm2,6 g
Chất béo0,7 g
Carbohydrate29,0 g
Đường12,9 g
Chất xơchưa có số liệu
Natrichưa có số liệu
Oil Be Back

Oil Be Back

Dầu ô liu nguyên chất, quất, mật ong và nước.

Shot dầu ô liu

Oil Be Back
Cỡ60ml
Năng lượng (kcal)135
Chất đạm1,4 g
Chất béo7,6 g
Carbohydrate17,4 g
Đường12,6 g
Chất xơchưa có số liệu
Natrichưa có số liệu
Apple Bottom Jeans

Apple Bottom Jeans

Giấm táo, táo, dứa và mật ong.

Shot giấm táo

Apple Bottom Jeans
Cỡ60ml
Năng lượng (kcal)56
Chất đạm0,3 g
Chất béo0,1 g
Carbohydrate14,5 g
Đường12,3 g
Chất xơchưa có số liệu
Natrichưa có số liệu

Protein shake

Bạn chọn loại protein và cỡ ly. Số liệu dinh dưỡng của protein shake chưa được tính.

Whey protein

Whey protein

Whey protein lắc cùng sữa tươi, sữa đậu nành hoặc nước dừa. Sữa yến mạch hoặc hạnh nhân tính thêm phí.

  • Maintain (thường), 360ml: 30g protein
  • Bulking (lớn), 500ml: 60g protein
Protein thực vật

Protein thực vật

Protein thực vật lắc cùng sữa tươi, sữa đậu nành hoặc nước dừa. Sữa yến mạch hoặc hạnh nhân tính thêm phí.

  • Maintain (thường), 360ml: 30g protein
  • Bulking (lớn), 500ml: 60g protein
Hydro whey

Hydro whey

Hydro whey lắc cùng sữa tươi, sữa đậu nành hoặc nước dừa. Sữa yến mạch hoặc hạnh nhân tính thêm phí.

  • Maintain (thường), 360ml: 30g protein
  • Bulking (lớn), 500ml: 60g protein

Cách chúng mình tính

  • Mỗi loại nước ép và sinh tố dùng đúng công thức của quán, có khối lượng của từng nguyên liệu.
  • Từng nguyên liệu được tra trong cơ sở dữ liệu thực phẩm của Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ. Sữa dừa hộp, chùm ngây và maca không có trong đó, nên dùng số liệu thường thấy trên nhãn, và các loại sữa được tính là không đường.
  • Máy ép lạnh lấy phần nước, phần lớn chất xơ nằm lại trong bã. Vì vậy mỗi nguyên liệu ép được tính 95% cho mọi chất, riêng chất xơ tính 20%.
  • Protein được tính theo một loại bột whey thông dụng. Bột whey của quán có thể nhiều đạm hơn, nên mỗi ly sinh tố có thể thêm vài gam protein. Công thức sinh tố cỡ lớn được viết cho 675ml, nên ly 650ml có ít hơn một chút so với số liệu.
  • Nguyên liệu thay đổi một chút theo mùa và theo trái cây. Các con số chỉ gần đúng, không chính xác tuyệt đối.

Có câu hỏi về một món?

Dị ứng, chế độ ăn, hoặc điều gì trên trang này có vẻ chưa đúng. Hãy hỏi chúng mình trước khi gọi món.

Liên hệCách quán chọn nguyên liệu